Vios

<%=data.TieuDe_Vn %>
VIOS 1.5E MT
Số chỗ ngồi5
Kiểu dángSedan
Nhiên liệuXăng
Xuất xứViệt Nam
Giá từ458.000.000 VNĐ

Màu sắc

Trắng (040) 040
Giá: 458.000.000 VNĐ
Trắng ngọc trai(089) 089
Giá: 466.000.000 VNĐ
Đỏ (3R3) 3R3
Giá: 458.000.000 VNĐ
Bạc (1D6) 1D6
Giá: 458.000.000 VNĐ
Đen (218) 218
Giá: 458.000.000 VNĐ
Nâu ánh vàng (4R0) 4R0
Giá: 458.000.000 VNĐ

Ngoại thất

Cụm đèn sau
Công nghệ LED cùng dải đèn định vị với thiết kế sắc nét mang lại cảm giác thể thao nhưng không kém phần lịch lãm.
  • Cụm đèn trước
    Công nghệ LED dạng bóng chiếu với thiết kế bắt mắt cho khả năng chiếu sáng tuyệt vời và giảm tiêu thụ năng lượng.
  • Đầu xe
    Thiết kế góc cạnh, phía trên đầu xe và hai cạnh bên lồng vào nhau tạo hiệu ứng 3D mạnh mẽ góp phần làm nên tổng thể hài hòa.

Nội thất

Hàng ghế trước
Kiểu dáng thiết kế thể thao với họa tiết cách điệu trẻ trung cùng chất liệu da đục lỗ thoáng khí mang lại sự êm ái, thoải mái cho chuyến đi.
  • Tựa tay hàng ghế sau
    Bố trí tựa tay ở hàng ghế sau kèm khay đựng cốc mang lại sự thoải mái, tiện nghi cho hành khách trong suốt chuyến đi.
  • Hệ thống điều hòa
    Điều hòa với khả năng làm lạnh nhanh và mát sâu mang lại cảm giác dễ chịu cho hành khách ở mọi vị trí.

Vận hành

Vận hành êm ái, thoải mái
Vận hành êm ái đưa bạn chinh phục những mục tiêu xa hơn.
  • Động cơ Dual VVT-I
    Động cơ 2NR-FE kết hợp với hệ thống VVT-I 4 xy lanh thẳng hàng dung tích 1.5 lít, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 vừa nâng cao hiệu suất vận hành vừa giảm mức tiêu thụ nhiên liệu
  • Hộp số
    Hộp số sàn MT mang lại cảm giác lái mạnh mẽ, khỏe khoắn.

An toàn

  • Camera hỗ trợ đỗ xe
    Hỗ trợ người lái quan sát và tránh được vật cản ở điểm mù phía sau xe đảm bảo sự an toàn tối đa trên mọi hành trình.
  • Cảm biến
    Trang bị cảm biến sau khiến khách hàng hoàn toàn yên tâm khi vận hành dù trong không gian nhiều chướng ngại vật.

Khám phá các mẫu Vios

458.000.000VNĐ
Số chỗ ngồi 5
Kiểu dáng Sedan
Nhiên liệu Xăng
545.000.000VNĐ
Số chỗ ngồi 5
Kiểu dáng Sedan
Nhiên liệu Xăng
488.000.000VNĐ
Số chỗ ngồi 5
Kiểu dáng Sedan
Nhiên liệu Xăng

Thông số kỹ thuật

THÔNG TIN CHUNG

Số chỗ

Số chỗ 5

Kiểu dáng

Kiểu dáng Sedan

Nhiên liệu

Nhiên liệu Xăng

Xuất xứ

Xuất xứ Việt Nam

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4425x1730x1475
Chiều dài cơ sở (mm) 2550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.1
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42

Động cơ thường

Loại động cơ 2NR-FE
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1496
Hệ thống phun nhiên liệu Van biến thiên kép
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) (79) 106/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 140/4200

Hệ thống truyền động

Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước

Hộp số

Hộp số Số sàn 5 cấp

Hệ thống treo

Trước Độc lập Macpherson
Sau Dầm xoắn

Hệ thống lái

Trợ lực tay lái Điện

Vành & lốp xe

Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15
Lốp dự phòng Mâm đúc

Phanh

Trước Đĩa thông gió 15'
Sau Đĩa đặc

Tiêu chuẩn khí thải

Tiêu chuẩn khí thải Euro 5

Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)

Ngoài đô thị 5.08
Kết hợp 6.02
Trong đô thị 7.62

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần Bi LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xa Bi-LED dạng bóng chiếu
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Đèn sương mù LED

Cụm đèn sau

Đèn vị trí LED
Đèn phanh LED
Đèn báo rẽ Bóng thường
Đèn lùi Bóng thường
Đèn báo phanh trên cao Bóng thường

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe

Gạt mưa

Trước Gián đoạn (điều chỉnh thời gan)

Chức năng sấy kính sau

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Ăng ten Vây cá

Tay nắm cửa ngoài xe

Tay nắm cửa ngoài xe Cùng màu thân xe

Lưới tản nhiệt

Lưới tản nhiệt Sơn đen

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái 3 chấu
Chất liệu Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, Đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng

Gương chiếu hậu trong

Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm

Tay nắm cửa trong xe

Tay nắm cửa trong xe Cùng màu nội thất

Cụm đồng hồ

Loại đồng hồ Analog

GHẾ

Chất liệu bọc ghế

Chất liệu bọc ghế PVC

Ghế trước

Loại ghế Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai Gập 60:40, ngả lưng ghế
Tựa tay hàng ghế sau

TIỆN NGHI

Hệ thống điều hòa

Hệ thống điều hòa Chỉnh tay

Hệ thống âm thanh

Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa 4
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối Youtube

Khóa cửa điện

Khóa cửa điện

Chức năng khóa cửa từ xa

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ điều chỉnh điện

Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên và chống kẹt bên người lái

Cổng sạc USB type C hàng ghế 2

Cổng sạc USB type C hàng ghế 2 2

AN NINH/HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM

Hệ thống báo động

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Hệ thống kiểm soát lực kéo

Hệ thống kiểm soát lực kéo

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Camera lùi

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Sau

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí đầu gối người lái

Khóa an toàn trẻ em

Khóa an toàn trẻ em ISO FIX

Khóa cửa an toàn trẻ em

Khóa cửa an toàn trẻ em